Của người phúc ta
Direct English translation
Other people's property, our blessing.
Equivalent English version
To be generous with someone else's money
Giải thích tiếng Việt
Chỉ thói đem tiền của hoặc lợi ích của người khác ra ban phát, sắp đặt để lấy tiếng tốt hay ơn nghĩa cho mình. Thường dùng để chê người khôn lỏi, vụ lợi bằng cái không thuộc về mình.
English explanation
This refers to using someone else’s money or resources to gain credit, goodwill, or moral merit for oneself. It is used critically of petty cunning and self-serving behavior based on what does not belong to one.